Thông qua bài giảng Luyện tự cùng câu: Từ đối kháng và từ phức, những em buộc phải nắm được:Sự khác nhau thân giờ đồng hồ cùng từTiếng dùng để tạo cho tự, tự dùng để tạo cho câuTừ lúc nào cũng đều có nghĩa, còn tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa
Đáp án và lời giải. Đáp án: A. Lời giải: Trong các từ đã cho, từ "đồng hương, đồng nghiệp, đồng chí" đều có tiếng "đồng" mang nghĩa là cùng: - Đồng hương: những người cùng quê quán, quê hương, địa phương. - Đồng nghiệp: những người làm cùng một ngành
oV2442. A. Thần đồng B. Đồng hương C. Đồng nghiệp D. Đồng chí Đáp án và lời giải Đáp ánA Lời giảiTrong các từ đã cho, từ “đồng hương, đồng nghiệp, đồng chí” đều có tiếng “đồng” mang nghĩa là cùng - Đồng hương những người cùng quê quán, quê hương, địa phương. - Đồng nghiệp những người làm cùng một ngành nghề. - Đồng chí những người cùng theo đuổi một lý tưởng. Tiếng “đồng” trong “thần đồng” mang nghĩa là đứa trẻ thông minh khác thường. Bạn có muốn? Xem thêm các đề thi trắc nghiệm khác Một số câu hỏi khác có thể bạn quan tâm.
Cập nhật 24/03/2022 Tác giả Tuấn Khang Môn Ngữ Văn 7Câu hỏiTừ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là cùng? A. Đồng hương B. Đồng môn C. Trống đồng D. Đồng bào Lời giải và Đáp ánĐáp án đúng C
Câu 1 Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”? A. Đồng hươngB. Thần đồngC. Đồng nghĩaD. Đồng chí Câu 2 Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?A. Leo - chạyB. Chịu đựng - rèn luyệnC. Luyện tập - rèn luyệnD. Đứng - ngồiCâu 3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?A. Tin vào bản thân mìnhB. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mìnhC. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khácD. Coi trọng mình và xem thường người khácCâu 4 Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng ?A. Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vầnB. Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vầnC. Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vầnD. Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vầnCâu 5 Câu kể hay câu trần thuật được dùng để A. Nêu điều chưa biết cần được giải đápB. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việc C. Nêu yêu cầu, đề nghị với người khácD. Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việcCâu 6 Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng ?A. Hãy giữ trật tự ?B. Nhà bạn ở đâu ?C. Vì sao hôm qua bạn nghỉ học ?D. Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị ?Câu 7 Câu nào dưới đây dùng dấu phẩy chưa đúng ?A. Mùa thu, tiết trời mát Hoa huệ hoa lan, tỏa hương thơm Từng đàn kiến đen, kiến vàng hành quân đầy Nam thích đá cầu, cờ 8 Trạng ngữ trong câu sau “Nhờ siêng năng, Nam đã vượt lên đứng đầu lớp.” bổ sung cho câu ý nghĩa gì ?A. Chỉ thời gianB. Chỉ nguyên nhânC. Chỉ kết quảD. Chỉ mục đíchCâu 9 Trong các câu sau, câu nào là câu ghép?A. Mấy con chim chào mào từ hốc cây nào đó bay ra hót râm Ánh nắng ban mai trải xuống cánh đồng vàng óng, xua tan dần hơi lạnh mùa Mỗi lần dời nhà đi, bao giờ con khỉ cũng nhảy phóc lên ngồi trên lưng con chó Mưa rào rào trên sân gạch, mưa đồm độp trên phên 10 Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây ca ngợi đạo lý thủy chung, luôn biết ơn những người có công với nước với dân?A. Muôn người như mộtB. Chịu thương, chịu khóC. Dám nghĩ dám làmD. Uống nước nhớ nguồnCâu 11 Câu ghép nào biểu thị quan hệ tương phản trong các câu sau đây? A. Nếu trời trở rét thì con phải mặc áo ấm. B. Tuy Hoàng không được khỏe nhưng Hoàng vẫn đi Do được dạy dỗ nên em bé rất Chúng em chăm học nên cô giáo rất mực thương 12 Trong các câu kể sau, câu nào thuộc câu kể Ai làm gì? A. Công chúa ốm Chú hề đến gặp bác thợ kim Nhà vua lo Hoàng hậu suy 13 Từ “Thưa thớt” thuộc từ loại nào?A. Danh từ B. Tính từ C. Động từ D. Đại từCâu 14 Từ “trong” ở cụm từ “phấp phới trong gió” và từ “trong” ở cụm từ “nắng đẹp trời trong” có quan hệ với nhau như thế nào?A. Đó là một từ nhiều nghĩa B. Đó là hai từ đồng nghĩaC. Đó là hai từ đồng âm D. Đó là hai từ trái nghĩaCâu 15 Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái? A. Vạm vỡ - gầy gò B. Thật thà - gian xảoC. Hèn nhát - dũng cảm D. Sung sướng - đau khổCâu 16 Trong các từ ngữ sau “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?A. Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyểnB. Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyểnC. Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyểnD. Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyểnCâu 17 Trong câu “Dòng suối róc rách trong suốt như pha lê, hát lên những bản nhạc dịu dàng.”, tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?A. So sánh B. Nhân hóa C. So sánh và nhân hóa D. Điệp từCâu 18 “Thơm thoang thỏang” có nghĩa là gì? A. Mùi thơm ngào ngạt lan xaB. Mùi thơm phảng phất, nhẹ nhàngC. Mùi thơm bốc lên mạnh mẽD. Mùi thơm lan tỏa đậm đàCâu 19 Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào viết đúng chính tả ?A. Lép Tôn – xtôi B. Lép tôn xtôiC. Lép tôn – xtôi D. Lép Tôn - XtôiCâu 20 Câu “Giêng hai rét cứa như daoNghe tiếng....ào mào....ống gậy ra....ông.”Thứ tự cần điền vào chỗ chấm làA. 2 âm tr, 1 âm chB. 2 âm ch, 1 âm trC. 1 âm th, 2 âm trD. 2 âm th, 1 âm tr
Tiếng Việt[sửa] Cách phát âm[sửa] IPA theo giọng Hà Nội Huế Sài Gòn ɗə̤wŋ˨˩ɗəwŋ˧˧ɗəwŋ˨˩ Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh ɗəwŋ˧˧ Phiên âm Hán–Việt[sửa] Các chữ Hán có phiên âm thành “đồng” 茼 đồng 氃 đồng 銅 đồng 硐 đồng, động 同 đồng 挏 đồng 㮔 đồng, tràng 侗 thống, đồng, thông, động 酮 đồng 犝 đồng 朣 đồng 膧 đồng 鮦 đồng 仝 đồng 铜 đồng 䶱 đồng 瞳 đồng 樴 đồng, chức 𡆷 đồng, hốt 砼 đồng 𦨴 đồng 哃 đồng 𧳆 đồng 曈 đồng 痌 đồng, thông 桐 đồng, thông 峒 đồng, đỗng, động 衕 đồng 㣚 đồng, thông 峝 đồng, đỗng, động 穜 đồng, chúng, chủng 佟 đồng, đông 獞 đồng 董 đồng, đổng 童 đồng 彤 đồng 橦 sàng, đồng, tràng 筩 đồng 赨 đồng, dung 恫 đồng, thông, đỗng, động 僮 đồng 艟 đồng 筒 đồng, động 迵 đồng 胴 đồng, đỗng, động 桶 thũng, đồng, dõng, dũng 潼 đồng 罿 đồng Phồn thể[sửa] 筒 đồng 銅 đồng 彤 đồng 筩 đồng 曈 đồng 同 đồng 痌 đồng, thông 桐 đồng 瞳 đồng 峒 đồng 衕 đồng 艟 đồng 侗 thống, đồng 潼 đồng 童 đồng 僮 đồng 仝 đồng 茼 đồng 罿 đồng 獞 đồng Nguyên tố hóa học Cu Trước niken Ni Tiếp theo kẽm Zn Chữ Nôm[sửa] trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm Cách viết từ này trong chữ Nôm 疃 đồng 銅 đòng, đồng 垌 đồng 挏 rùng, đồng 侗 thông, đồng 酮 đồng 犝 đồng 朣 đồng 膧 đồng 眮 đồng 瞳 tròng, đồng 铜 đồng 茼 đòng, đồng 哃 đùng, đồng 曈 đồng 痌 thông, đồng 同 đùng, đòng, đồng, đang, dùng 桐 thông, đồng 筒 động, đồng 衕 đồng 仝 đồng, giồng 穜 chúng, đồng 艟 đồng, xung, xuồng 獞 đồng 董 đúng, đồng, đủng, xổng, đổng, dỏng, rỗng, đũng, đỏng 童 đồng 彤 đồng 橦 đồng, tràng 筩 đồng, rỗng, thúng, dũng 赨 đồng, dung 恫 thông, động, đồng, đỗng 僮 đồng 東 đồng, đông, đang 迵 đồng 潼 đồng 罿 đồng Danh từ[sửa] đồng Nguyên tố hóa học nhóm I hệ thống tuần hoàn Men-đê-lê-ép, số thứ tự nguyên tử 29, khối lượng nguyên tử 63, 546, một trong bảy kim loại "tiền sử" được biết từ thời thượng cổ, có trong hơn 170 khoáng vật, là kim loại dễ dát, màu đỏ, đặc biệt quan trọng đối với ngành kĩ thuật điện; kí hiệu là Cu. mâm đồng nồi đồng Đơn vị tiền tệ nói chung. đồng rúp đồng đô la Từng đơn vị tiền tệ riêng lẻ, hình tròn bằng kim loại. đồng bạc trắng Đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam. mười nghìn đồng Tiền bạc nói chung. đồng lương Có đồng ra đồng vào tục ngữ. Đồng cân, nói tắt. đeo chiếc nhẫn một đồng Khoảng đất rộng để cày cấy, trồng trọt. đồng lúa ra đồng làm ruộng Người được thần linh hay người chết nhập vào và có khả năng nói ra được những điều bí ẩn, theo mê tín. ngồi đồng lên đồng Đồng nghĩa[sửa] đơn vị tiền tệ nói chung tiền Dịch[sửa] nguyên tố hóa học Tiếng Anh money Tiếng Hà Lan geld gt Tiếng Nga деньги số nhiều dén’gi Tiếng Pháp argent Tiếng Tây Ban Nha oro gđ đơn vị tiền tệ của Nhà nước Việt Nam Tiếng Anh dong Tiếng Hà Lan dong gđ Tiếng Nga донг Tiếng Nhật ドン Tiếng Pháp dong gđ, dong vietnamien khoảng đất rộng Tiếng Anh field Tiếng Hà Lan veld gt Tiếng Nga поле gt póle Tiếng Pháp champ gđ Tiếng Tây Ban Nha campo gđ Từ ghép[sửa] đồng âm Có cách phát âm như nhau nhưng khác nghĩa ngôn ngữ học. Ví dụ đồng có thể là nguyên tố đồng hay đơn vị tiền tệ như đã đề cập trên đây hay ba có thể là số ba 3 hay trong cách phát âm của người miền Nam là bố, cha, thầy của một ai đó. đồng bằng Vùng đất rộng lớn có cao độ thấp thường dưới 200 m so với mực nước biển và tương đối bằng phẳng. đồng bào Những người có chung nguồn gốc tổ tiên hay quốc tịch. đồng bộ, đồng bộ hóa việc làm cho các thành phần, yếu tố có thể lắp ghép với nhau một cách tương đối hoàn hảo. đồng chí Những người cùng chung một mục đích không xấu, lý tưởng. Xem đồng phạm đồng cỏ Là khu vực tương đối bằng phẳng có cỏ mọc tự nhiên hay được trồng để nuôi gia súc trâu, bò, ngựa, cừu dãy đồng đẳng Những chất hữu cơ có chung tính chất hóa học nhưng khác nhau một hay nhiều nhóm CH2 hóa học. Ví dụ CH3-OH và CH3-CH2-OH. Mạng máy tính đồng đẳng đồng đội, đồng ngũ Những người cùng một đơn vị trong quân đội. đồng hao Anh em rể tức những người lấy các chị, em gái ruột của một gia đình nào đó. đồng Hới Danh từ riêng chỉ tỉnh lỵ của tỉnh Quảng Bình ở Việt Nam. Có thể có các địa danh khác trùng tên. đồng hương Những người có chung quê hương. đồng lõa Hành vi cùng tham gia vào hành động mờ ám, phi pháp hoặc sự bao che cho các hành vi đó. đồng minh chỉ các quốc gia hay nhóm người có chung lợi ích. đồng Minh là phe bao gồm các nước như Mỹ, Anh, Pháp, Nga trong Đệ nhị thế chiến. đồng môn Những người cùng học một trường hoặc một thầy, cô giáo. đồng nghĩa Có cùng ý nghĩa như nhau, nhưng khác cách viết và phát âm ngôn ngữ học. Ví dụ hổ, cọp, hùm hay ông ba mươi là những từ đồng nghĩa. đồng nghiệp Những người có cùng một nghề nghiệp hoặc cùng làm một chỗ với nhau. đồng phạm Những người cùng nhau làm một việc mờ ám, phi pháp. đồng phân Những chất hữu cơ có cùng thành phần và công thức nhưng tương đối khác nhau về tính chất hóa học hóa học. Ví dụ cùng công thức C4H10 nhưng có thể là CH3-CH2-CH2-CH3, nhưng cũng có thể là CH33 CH. đồng ruộng, ruộng đồng, cánh đồng Là một khoảng đất rộng để gieo trồng ngũ cốc. đồng tác giả Những người cùng chung nhau tạo ra một tác phẩm văn chương, phim ảnh, nghệ thuật nào đó. đồng thời Các sự kiện diễn ra cùng một thời điểm. đồng tình Như đồng ý, tuy nhiên nghĩa hạn hẹp hơn. đồng tử Là một bộ phận trong mắt. đồng vị Là các nguyên tử có cùng số lượng prôton, nhưng khác nhau về số lượng nơtron hóa học. đồng vị ngữ Phần thêm của vị ngữ ngôn ngữ học. đồng ý Có chung quan điểm trong đối thoại hay công việc nào đó. Nguyên tố hóa học Cu Trước niken Ni Tiếp theo kẽm Zn Tính từ[sửa] đồng Cùng như nhau, không có gì khác nhau. Vải đồng màụ Tham khảo[sửa] "đồng". Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí chi tiết Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. chi tiết
Câu 1 Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?A. Đồng hươngB. Thần đồngC. Đồng nghĩaD. Đồng chíCâu 2 Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?A. Leo - chạyB. Chịu đựng - rèn luyệnC. Luyện tập - rèn luyệnD. Đứng - ngồiCâu 3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?A. Tin vào bản thân mìnhB. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mìnhC. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khácD. Coi trọng mình và xem thường người khácCâu 4 Dòng nào dưới đây nêu đúng quy định viết dấu thanh khi viết một tiếng?A. Ghi dấu thanh trên chữ cái ở giữa các chữ cái của phần vầnB. Ghi dấu thanh trên một chữ cái của phần vầnC. Ghi dấu thanh vào trên hoặc dưới chữ cái ghi âm chính của phần vầnD. Ghi dấu thanh dưới một chữ cái của phần vầnCâu 5 Câu kể hay câu trần thuật được dùng đểA. Nêu điều chưa biết cần được giải đápB. Kể, thông báo, nhận định, miêu tả về một sự vật, một sự việcC. Nêu yêu cầu, đề nghị với người khácD. Bày tỏ cảm xúc của mình về một sự vật, một sự việcCâu 6 Câu nào dưới đây dùng dấu hỏi chưa đúng?A. Hãy giữ trật tự?B. Nhà bạn ở đâu?C. Vì sao hôm qua bạn nghỉ học?D. Một tháng có bao nhiêu ngày hả chị?7 Đáp án bC2. CC3. AC4. CC5. 1 BCâu 2 CCâu 3 BCâu 4 CCâu 5 BCâu 6 A100Câu 1 Từ nào dưới đây có tiếng đồng không có nghĩa là “cùng”?A. Đồng hươngB. Thần đồngC. Đồng nghĩaD. Đồng chíCâu 2 Những cặp từ nào dưới đây cùng nghĩa với nhau?A. Leo - chạyB. Chịu đựng - rèn luyệnC. Luyện tập - rèn luyệnD. Đứng - ngồiCâu 3 Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của từ tự trọng?A. Tin vào bản thân mìnhB. Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mìnhC. Đánh giá mình quá cao và coi thường người khácD. Coi trọng mình và xem thường người khác2010Like và Share Page Lazi để đón nhận được nhiều thông tin thú vị và bổ ích hơn nữa nhé! Học và chơi với Flashcard Hôm nay bạn thế nào? Hãy nhấp vào một lựa chọn, nếu may mắn bạn sẽ được tặng xu từ LaziCâu hỏi Tiếng Việt mới nhấtBảng xếp hạng thành viên06-2023 05-2023 Yêu thíchLazi - Người trợ giúp bài tập về nhà 24/7 của bạn Hỏi 15 triệu học sinh cả nước bất kỳ câu hỏi nào về bài tập Nhận câu trả lời nhanh chóng, chính xác và miễn phí Kết nối với các bạn học sinh giỏi và bạn bè cả nước
từ nào có tiếng đồng không có nghĩa là cùng