QUY TẮC 2: Danh từ có 2 âm tiết thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất Ex: children /ˈtʃɪldrən/ những đứa trẻ. hobby /ˈhɑːbi/ sở thích. habit /ˈhæbɪt/ thói quen. labor /ˈleɪbər/ công nhân. trouble /ˈtrʌbl/ rắc rối. standard /ˈstændərd/ tiêu chuẩn. Ngoại lệ: advice /ədˈvaɪs/ lời Khoá học trực tuyến dành cho: 3 – Các quy tắc đánh dấu trọng âm tiếng Anh trong từ. 3.1 – Từ có hai âm tiết. 3.2 – Từ có ba âm tiết và nhiều hơn ba âm tiết. 3.3 – Các từ chứa hậu tố. 3.4 – Từ ghép. II – Trọng âm tiếng Anh trong câu. 1 – Từ thuộc về mặt nội dung Tag liên quan đến Cách phát âm 10 từ vựng hay nhầm lẫn trong tiếng anh| IELTS FIGHTER. cách phát âm tiếng pháp,ielts fighter,học ielts,ielts writting,speaking ielts,reading ielts,học ielts online,ielts online,ielts listening,cách phát âm tiếng anh,cách phát âm từ often,cách phát âm từ restaurant,cách phát âm từ vehicles,phát âm từ colleague Bài học này giúp các bạn đọc các từ tiếng anh nhiều vần một cách dễ dàng và đúng chuẩn. Bất kỳ một từ tiếng anh nào có 2 vần trở lên sẽ có một vần được nhấn chính. phần âm lượng cũng như hơi thở cũng được dành cho nó nhiều hơn. Để có đủ hơi để nhấn Trang thông tin, hình ảnh, video về gamesir x1 . Các bài viết, tin tức, thảo luận liên quan đến gamesir x1 . 1. Đa số những từ có 2 âm tiết: - Ở danh từ và tính từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ nhất ( VD: butcher, busy, record, comfort ) - Ở động từ, trọng âm rơi vào âm tiết thứ2 ( escape, relax) 2.Hầu hết các từ ghép, trọng âm rơi vào gốc đầu ( raincoat, newspaper) 3. Trọng Nhấn trọng âm từ trong tiếng Anh - Phần 2: Quy tắc với các Động từ, Tính từ, Trạng từ và Giới từ; Nhấn trọng âm từ trong tiếng Anh - Phần 3: Quy tắc đối với Danh từ; Nhấn trọng âm từ trong tiếng Anh - Phần 4: Quy tắc đối với từ có 3 âm tiết; Cách đánh dấu trọng cFmvAQh. WordReference English-French Dictionary © 2023Principales traductionsAnglaisFrançais apartment n mainly US flat single-story residence résidenceappartement nm I have lived in apartments for years, but now I'm going to buy a house. Ça fait des années que je vis en appartement mais je vais acheter une maison. apartment n room, habitation pièceappartement nm He had a small apartment in the attic of his uncle's house. Il avait un petit appartement aménagé dans le grenier chez son oncle. WordReference English-French Dictionary © 2023Formes composéesapartmentAnglaisFrançais apartment block n building flats, apartmentsimmeuble nm Twelve families live in my apartment block. Douze familles vivent dans mon immeuble. apartment building n US block of flatsimmeuble nm The city razed the old apartment buildings, as they were condemned last year. La ville a rasé les immeubles puisqu'ils avaient été condamnés l'année dernière. apartment complex n US housing block of flatsimmeuble, immeuble d'habitation nm résidence nf I just bought an apartment in the new apartment complex on 7th Street. apartment house n US block of flatsimmeuble d'appartements nm bachelor apartment US, bachelor flat UK n small flat for one person appartementstudio nm Greg lives in a cheap bachelor flat on the outskirts of the city. bachelor apartment US, bachelor flat UK n flat occupied by a single man logement de célibatairegarçonnière nf duplex apartment n one of two adjoining apartmentsduplex, appartement en duplex nm Sometimes I hear my neighbor's music in my duplex apartment. Parfois, j'entends la musique de mes voisins dans mon duplex. efficiency apartment n US small apartment appartementstudio nm loft, loft apartment n open-plan apartment anglicismeloft nm Tom rented a loft in the middle of town. Tom a loué un loft au centre de la ville. studio apartment, also UK studio flat n one-room dwelling appartementstudio nm She could only afford to rent a small studio apartment. three-story apartment US, three-storey apartment UK n flat with three floorstriplex, appartement en triplex nm 'apartment' également trouvé dans ces entrées Dans la description anglaise Français Utilisez le dictionnaire Français-Anglais de Reverso pour traduire appartement et beaucoup d’autres mots. Vous pouvez compléter la traduction de appartement proposée par le dictionnaire Collins Français-Anglais en consultant d’autres dictionnaires spécialisés dans la traduction des mots et des expressions Wikipedia, Lexilogos, Oxford, Cambridge, Chambers Harrap, Wordreference, Collins, Merriam-Webster ... Dictionnaire Français-Anglais traduire du Français à Anglais avec nos dictionnaires en ligne ©2023 Reverso-Softissimo. All rights reserved. WORD STRESS- Quy tắc nhấn âm Cập nhật ngày 08/03/2016 Bên cạnh lỗi không phát âm đuôi, thì nhấn âm sai cũng là điều gây khó hiểu cho người bản xứ. Vậy có cách nào dễ phân biệt từ nào nhấn âm tiết nào hay không? Xin trả lời là có và còn chờ gì nữa mà ko khám phá thôi!!! Đối với từ có 2 âm tiết Noun/ Adjective hầu hết đều nhấn âm thứ nhất. ʹtoothbrush, ʹsystem, ʹeffort, ʹinstant,… Verb hầu hết được nhấn âm thứ hai. arʹrive, atʹtend, exʹport, preʹvent,… Đối với từ có ba âm tiết trở lên Nhấn âm thứ hai từ sau đếm lên với những hậu tố –ic meʹchanic, ecoʹnomic, diploʹmatic,.. –tion/-sion ʹnation, eduʹcation, inforʹmation, teleʹvision,.. –ian muʹsician, ciʹvilian, coʹmedian,… –ive exʹpensive, imʹpressive, atʹtractive,.. –eous advanʹtageous, couʹrageous,… Nhấn ngay trên chính hậu tố đó –ee interviewee, absentee,… –eer engineer, mountaineer,… –ese Japanese, Vietnamese,… –ette cigarette, marionette,… –esque picturesque, Romanesque,… Chú ý Các hậu tố như –er,-or,-ment, -ly, -ing, -ize, -ful, -less,-ful, -al, – ish,... không làm thay đổi trọng âm của từ. comʹpute comʹputer deʹvelop deʹvelopment ʹ interest ʹinteresting Một số từ nhấn cả hai âm đối với những từ này nên lựa chọn sau cùng VERBnhấn âm hai ADJ/NOUN nhấn âm thứ nhất Abstract Abtract Conduct Conduct Contract Contract Contrast Contrast Desert Desert Export Export Escort Escort Import Import Insult Insult Object Object Perfect Perfect Permit Permit Present Present Protest Protest Rebel Rebel Record Record Subject subject EXERCISES A. account B. current C. agent D. asset A. atlas B. basic C. offshore D. panel A. moral B. secure C. inclined D. disease A. guidebook B. sandstorm C. landslide D. bamboo A. severe B. schedule C. profound D. informed A. moisture B. input C. sponsor D. machine A. preface B. visa C. unwise D. tutor A. workshop B. surcharge C. planet D. debate A. mature B. gesture C. handle D. garment A. effect B. correct C. engaged D. famine A. framework B. decline C. firewood D. cookbook A. burrow B. fiction C. campaign D. status A. thesis B. vital C. tension D. champagne A. demand B. increase C. precise D. extent A. approach B. panda C. income D. omen A. vacuum B. neglect C. compel D. accept A. dismay B. threaten C. defer D. forbid A. widen B. submit C. deepen D. cover A. manage B. maintain C. immerse D. infer A. shorten B. enter C. happen D. equip A. employ B. export C. powder D. evoke A. retain B. propose C. recede D. settle A. support B. tutor C. schedule D. suffer A. comprise B. frighten C. confine D. refer A. resign B. submit C. hover D. insert A. survey B. object C. orbit D. explode A. lighten B. tidy C. sponsor D. refund A. withdraw B. attain C. compile D. broadcast A. offer B. compose C. contact D. parade A. hasten B. strengthen C. deny D. shimmer A. bachelor B. chemistry C. refugee D. compliment A. diplomatic B. generation C. comprehension D. centralize A. elegance B. expansion C. dangerous D. educate A. rainwater B. industrial C. humanity D. intensify A. politics B. managerial C. academic D. personnel A. sociology B. orientation C. multinational D. solidarity A. supervise B. sophomore C. saltwater D. auctioneer A. eliminate B. paralyzing C. receptionist D. political B. restoration C. digestion D. regulation A. organization B. international C. auditorium D. generational A. souvenir B. liberation C. entrepreneur D. governmental A. legendary B. plagiarize C. philosophy D. politics A. violate B. transnational C. watercraft D. social A. charity B. completion C. athletic D. suggestion A. complexion B. disaster C. discipline D. criteria A. departure B. crocodie C. bravery D. corporal A. optimistic B. participant C. occasional D. society B. originate C. appropriate D. vegetarian A. commuter B. massively C. overview D. novelist A. guarantee B. generous C. industry D. innovate A. adventurous B. advertising C. evaluate D. disqualify A. pyramid B. romantic C. typical D. vehicle A. random B. rocket C. correct D. landline A. elimination B. economical C. manufacture D. information A. maintain B. forget C. convince D. modern A. imagine B. quality C. infulence D. practical Đây là tóm tắt những nguyên tắc nhấn trọng âm trong từ đơn. Bài này bổ ích cho các bạn tự học phát âm và từ vựng ở nhà. Bạn cũng nên nhớ là khi 1 từ nằm ở trong 1 câu thì có thể các trọng âm của từ đó bị ngữ điệu của câu làm ảnh hưởng. 1- Từ có 2 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết đầu eg ready [ redi ] Ngoại lệ paper [ pei’ pơ], career [kơ’ riơ], accsept [əkˈsept], rely [ ri’ lai ] 2-Từ 2 âm tiết nhưng được cấu tạo bằng cách thêm nhân tố và hậu tố thì trọng âm rơi vào âm tiết gốc ex to act —> tobe react – trọng âm vẫn rơi vào act Ngoại lệ foresight , forecast , forehead , forename , unkeep 3- Những V có 2 âm tiết tận cùng ” ISE , IZE , FY , ATE” trọng âm rơi vào chính nó Ngoại lệ to realise Ex to dictate , to relate , to difyquả quyết 4- Từ có 3 âm tiết trọng âm rơi vào âm tiết đầu Ex factory , family , president 5- Từ có 4 âm tiết trở lên trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối trở lại Ex environment [in’ vairơmơnt] uni’ versity 6- V tận cùng ”ATE , FY , ISE , IZE “” có 3 âm tiết trở lên trọng âm rơi vào âm tiết thử 3 từ cuối lên Ex organize memorize 7- V do 2 từ ghép lại với nhau trọng âm bao giờ cũng rơi vào âm tiết thứ 2 Ex under’ stand over’ ate ăn quá nhiều 8- N ghép gồm 2 N ghép lại đi liền nhau trọng âm bao giờ cũng rời vào âm tiết đầu ex newpaper , cupboard 9- adj và adv 2 từ ghép đi liền nhau trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 ex over’ weight in’ door 10- tận cùng bẳng “eer” trọng âm rơi vào chính nó ex pio’ neer 11- tận cùng ” ee” trọng âm rơi vào chính nó Ngoại lệ com’ muttee uỷ ban coffee ex interview ee 12- Tận cùng “oo” trọng âm rơi vào chính nó Ngoại lệ cuckoo ex bam’ boo 13- Tận cùng “oon” trọng âm rơi vào chính nó ex teaspoon 14- Tận cùng “ain” trọng âm rời vào chính nó Ngoại lệ mountain , captain ex enter’ tain 15-Tận cùng ” que” –> [K] trọng âm rơi vào trứơc phụ âm này ex technique [tek’ nik] 16- Tận cùng ” ette” trọng âm rơi vào chính nó ex cigare’tte 17- Tận cùng ”ese”trọng âm rơi vào chính nó ex vietna’mese A. Rơi vào vần đầu tiên phần lớn các adj và N có cấu tạo 2 vần thì trọng âm sẽ rơi vào fần đầu tiên. VD prétty, háppy, wáter, téacher… âm rơi vào vần cuối – Tất cả các V có cấu tạo 2 âm tiết thì trọng âm sẽ rơi vào vần cuối VD begín, import,…chú ý một số từ có danh từ giống với tính từ như ímport n > – Các từ có tận cùng là EE,OO , OON, ESe… C. Trọng âm rơi vào vần thứ 2 từ cuối lên . Với các danh từ có tận cùng là ION VD informátion, televísion với các tính từ có tận Cùng là IC VD grafic, terrific.. D. Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 3 từ cuối lên các danh từ có tận cùng là CY, PHY, TY, GY…VD reliability Các adj có tận cùng là AL VD critical, economical E. Đối với các ừ đa vần Những từ này thường có hơn 1 trọng âm nghĩa là trong 1 từ thường có cả trọng âm chính và trọng âm phụ . Trông thường những tiếp đầu ngữ VD inter…, anti.., pre… và tiếp đầu ngữ luôn mang trọng âm phụ, còn trọng aâ chính luôn tuân thủ qui tắc trọng âm. VD international, antibiotic.. CÁC DẤU HIỆU CỦA TỪ MANG TRỌNG ÂM sự thay đổi về độ cao của giọng Vần nào mang trọng âm thì được đọc cao hơn độ dài của vần tất cả caá vần mang trọng âm sẽ được đọc dài hơi nhất. Hầu hết các chữ được viết dưới dạng ee meet, ea meat, e-e scene đều được phát âm thành /i/. Trường hợp e me, ie piece cũng được phát âm như trên nhưng không nhiều. – Chữ e men hay ea death, ie friend, a many, ai said được phát âm là /e/. – Hầu hết các chữ được viết là ar, al thì được phát âm là /a/. Chữ a trong ask, path, aunt cũng được phát âm là /a/. Các chữ viết là ear, ere, are, air, thì được phát âm là /eə/ ngoài heart được phát âm là /ha t/. – Các chữ được viết là a-e mate ay say, ey grey, ei eight, ai wait, ea great thì khi phát âm sẽ là /ei/. – Các chữ được viết là a thì phát âm sẽ là /æ/ Trừ trường hợp sau a có r – sau r không phải là một nguyên âm. Tuy nhiên chữ a trong ask, path, aunt lại được phát âm là /a/. – Hầu hết các chữ được viết là i-e smile, ie die, y cry được phát âm là /ai/. Một số chữ viết là igh high, uy buy cũng được phát âm giống như trên nhưng không nhiều. Riêng các từ fridge, city, friend lại không được phát âm là /ai/. – Hầu hết các chữ được viết là i win có phát âm là /i/, đôi khi y cũng được phát âm như trên Trừ trường hợp sau i có r – sau r không phải là một nguyên âm. – Hầu hết các chữ được viết là er hoặc nguyên âm trong các âm tiết không có trọng âm thì được phát âm thành /ə/ teacher, owner… – Chữ u trong tiếng Anh có 3 cách phát âm Phát âm là /u/ u dàikhi đứng sau /j/ June; phát âm là /ʊ/ hoặc /ʌ/ trong các cách viết khác như full, sun. Khi từ có 2 chữ oo viết cạnh nhau thì hầu hết sẽ được phát âm thành /u/ trừ các trường hợp âm cuối là k book, look, cook… – Các chữ cái được phát âm là /ɜ/ thuộc các trường hợp sau ir bird, er her, ur hurt. Ngoài ra còn có các trường hợp ngoại lệ or word, ear heard – Các chữ cái được phát âm là /ɔ/ thuộc các trường hợp sau or form, norm. Các trường hợp ngoại lệ khác a call, ar war, au cause, aw saw, al walk, augh taught, ough thought, four four. – Các chữ cái được viết là oy, oi sẽ được phát âm là /ɔɪ/. Ví dụ boy, coin… – Các chữ cái được viết là ow, ou thường được phát âm là /əʊ/ hay /aʊ/, tuy nhiên chúng cũng còn có nhiều biến thể phát âm khác nữa. Những nguyên âm A, E, I, O ,U thường được phát âm thành /ɜ/ khi ở dưới dạng ar, er, ir, or, ur. trừ những trường hợp chỉ người nhữ teacher… ar thường được phát âm thành /ɜ/ ở những từ có nhóm -ear trước phụ âm VD earth hoặc giữa các phụ âm VD learn er được phát âm thành /ɜ/ với những từ đi trước phụ âm VD err, hoặc giữa các phụ âm VD serve ir được phát âm thành /ɜ/ với những từ có tận cùng bằng -ir VD stir hay -ir phụ âm VD girl or được phát ama thành /ɜ/ với những từ mà -or đi sau w và trước phụ âm VD world, worm ur được phát âm thành /ɜ/ với những từ tận cùng bằng -ur hoặc -ur phụ âm VD fur, burn 1. Với động từ Động từ tận cùng trong phiên âm là “t” hoặc “d” khi thêm “ed” ta phát âm là /id/ Động từ tận cùng khi phiên âm là vô thanh voiceless consonant p, k, f, S, tS, O-, khi thêm “ed” đọc là /t/ Động từ cuối là âm hữu thanh khi phiên âm voiced consonant b, g, e, z, v, dz, n,… thêm “ed” đọc là /d/ 2. Danh từ Sau voiceless consonant thì đọc là /s/ books, maps Sau Voiced———————–/z/ pens, keys Sau s, tS, S đọc là /iz/ boxes, bushes Bạn cũng quan tâm Tham khảo từ Nắm vững cách nhấn trọng âm tiếng Anh là yêu cầu bắt buộc nếu bạn muốn phát âm hay và chuẩn chỉnh như người bản xứ. Bài viết này sẽ tổng hợp quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết, giúp bạn ghi nhớ và sử dụng chính xác trong quá trình luyện nói tiếng Anh hoặc làm các bài tập liên quan. Kiểm tra phát âm với bài tập sau {{ sentences[sIndex].text }} Click to start recording! Recording... Click to stop! Quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết siêu dễ nhớ 1. Động từ có 3 âm tiết Quy tắc 1 Động từ có 3 âm tiếtÂm tiết cuối có nguyên âm ngắn bao gồm các âm /i/, /e/, /ʊ/, /ʌ/, /ɒ/, /ə/Động từ kết thúc bằng phụ âm → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Động từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng ViệtEncounter/ gỡ, đụng độDetermine/ địnhDeliver/dɪˈlɪvər/Giao hàng Quy tắc 2 Động từ có 3 âm tiếtKết thúc bằng 2 phụ âm trở lênHoặc âm tiết thứ 3 là nguyên âm đôi bao gồm /ɪə/, /eə/, /ʊə/, /eɪ/, /ai/, /ɔɪ/, /əʊ/, /aʊ/ → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Động từ 3 âm tiết Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Compromise/ˈkɒmprəmaɪz/Thỏa hiệpExercise/ˈɛksəsaɪz/Tập thể thaoTolerate/ đựng 2. Danh từ có 3 âm tiết Quy tắc 1 Danh từ có 3 âm tiếtÂm tiết thứ hai là nguyên âm yếu bao gồm /ə/, /ɪ/ → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1 Danh từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng ViệtFamily/ˈfæməli/Gia đìnhPharmacy/ˈfɑːrməsi/Tiệm thuốc tâyResident/ˈrezɪdənt/Cư dân Quy tắc 2 Danh từ có 3 âm tiếtÂm tiết thứ 3 chứa nguyên âm yếu /ə/ hay /i/Hoặc âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài hoặc nguyên âm đôi → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Danh từ 3 âm tiếtPhiên âm IPANghĩa tiếng ViệtConcealer/kənˈsiːlər/Kem che khuyết điểmComputer/kəmˈpjuːtər/Máy tínhBanana/bəˈnænə/Quả chuối 3. Tính từ có 3 âm tiết Quy tắc 1 Âm tiết thứ 1 chứa nguyên âm yếu bao gồm /ə/, /i/ → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Tính từ 3 âm tiết Phiên âm IPA Nghĩa tiếng Việt Retarded/rɪˈtɑːrdɪd/Chậm phát triểnDeveloped/ đáoAnnoying/əˈnɔɪɪŋ/Khó chịu, bực mình Quy tắc 2 Âm tiết cuối có nguyên âm yếu bao gồm /ə/, /i/Âm tiết thứ 2 chứa nguyên âm dài, hoặc nguyên âm đôi → Trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 Tính từ 3 âm tiếtAnnoying/əˈnɔɪɪŋ/Làm phiềnDependent / dẫmDependable/dɪˈpɛndəbəl/Đáng tin cậy >>> Có thể bạn quan tâm 14 quy tắc trọng âm tiếng Anh đầy đủ dễ nhớ nhất Bài tập đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết trong tiếng Anh [có đáp án] Chọn từ có trọng âm khác với những từ còn lại 1a. generousb. suspiciousc. constancyd. sympathy2a. acquaintanceb. unselfishc. attractiond. humorous3a. loyaltyb. successc. incapabled. sincere4a. carefullyb. correctlyc. seriouslyd. personally5a. excitedb. interestedc. confidentd. memorable6a. organiseb. decoratec. divorced. promise7a. refreshmentb. horriblec. excitingd. intention8a. knowledgeb. maximumc. athleticsd. marathon9a. difficultb. relevantc. volunteerd. interesting10a. confidenceb. supportivec. solutiond. obedient11a. wheneverb. mischievousc. hospitald. separate12a. introduceb. delegatec. marvelousd. currency13a. developb. conductionc. partnershipd. majority14a. counterpartb. measurementc. romanticd. attractive15a. governmentb. technicalc. paralleld. understand16a. pyramidb. egyptianc. belongsd. century17a. constructionb. suggestionc. accurated. hi-jacket18a. dedicateb. impressivec. reminderd. descendant19a. rememberb. companyc. technicald. interview20a. electricb. computerc. fascinated. fantastic21a. domesticb. investmentc. substantiald. undergo22a. confidentb. influencec. computerd. remember23a. optimistb. powerfulc. terroristd. contrary24a. governmentb. destructionc. contributed. depression25a. instituteb. consumptionc. specificd. encounter26a. tablelandb. apparentc. atmosphered. applicant27a. vulnerableb. satellitec. elevend. element28a. arrivalb. technicalc. proposald. approval29a. empireb. employerc. conductord. transistor30a. celebrateb. fascinatingc. survived. elephant31a. habitatb. generatec. canoed. penalty32a. expressionb. decisivec. dependentd. independence33a. decisionb. referencec. refusald. important34a. cooperateb. permanentc. recognized. industry35a. attractiveb. sociablec. dynamicd. conservative36a. entertainb. enjoyablec. anniversaryd. introduce37a. approvalb. attractivec. sacrificed. romantic38a. conicalb. ancestorc. ceremonyd. traditional39a. romanticb. followingc. summaryd. physical40a. maintenanceb. appearancec. developd. different41a. contractualb. significantc. Asiad. demanding42a. appearanceb. measurementc. counterpartd. cultural43a. majorityb. minorityc. partnershipd. enjoyable44a. marvelousb. argumentc. apoplecticd. maximum45a. departureb. separatec. necessaryd. wrongdoing46a. attentionb. appropriatec. terribled. non-verbal47a. accordingb. informalityc. expensived. acceptable48a. assistanceb. considerc. politelyd. compliment49a. mischievousb. familyc. supportived. suitable50a. memoryb. typicalc. rewardd. marketing51a. stimulateb. generatec. secured. estimate52a. politicb. historicc. electricd. specific53a. referenceb. accidentc. coincided. formulate54a. depositb. dramatistc. registerd. community55a. earthquakeb. transactionc. applicantd. patriot56a. degreeb. virtuallyc. assemblyd. synthetic57a. coincideb. communityc. conceptiond. committee58a. envelopb. astronautc. tuberculosisd. poverty59a. altitudeb. recoverc. comedyd. library60a. demonstrateb. beatifyc. successfuld. comfortable61a. accountantb. discoverc. messengerd. unlucky62a. marathonb. advertisec. industryd. conclusion63a. subsequentb. undergoc. governmentd. enterprise64a. chaoticb. proposalc. occupyd. production65a. pianob. policemanc. museumd. souvenir66a. guaranteeb. recommendc. representd. illustrate67a. agencyb. memoryc. encounterd. influence68a. well-beingb. realityc. Internetd. demanding69a. encourageb. determinec. emphasized. maintenance70a. understandb. grandparentsc. familyd. wonderful71a. essentialb. furniturec. opposited. fortunate72a. crocodileb. corridorc. enormousd. northerly73a. habitatb. pollutionc. constructiond. extinction74a. classifyb. biologistc. benefitd. serious75a. endangeredb. survivalc. commerciald. industry76a. mosquitob. animalc. crocodiled. buffalo77a. unnoticedb. reunitedc. incredibled. survival78a. imagineb. opinionc. incredibled. wilderness79a. recommendb. thoroughlyc. travellingd. fascinate80a. characterb. publisherc. wonderfuld. understand81a. dependableb. reliablec. remarkabled. knowledgeable82a. detectiveb. romanticc. historyd. adventure83a. biographyb. historicc. discoverd. authorship84a. Imaginaryb. scientificc. advantaged. reviewer85a. regulatorb. personalc. refereed. dangerous86a. procedureb. indicatec. forefingerd. enemy87a. opponentb. penalizec. overtimed. synchronized88a. windsurfingb. equipmentc. amatuerd. national89a. positionb. fingertipc. athleticd. requirement90a. interestingb. surprisingc. amusingd. successful91a. understandb. engineerc. benefitd. Vietnamese92a. applicantb. uniformc. yesterdayd. employment93a. dangerousb. parachutec. populard. magazine94a. comfortableb. employmentc. importantd. surprising95a. elegantb. regionalc. musicald. important96a. differenceb. suburbanc. Internetd. character97a. beautifulb. effectivec. favorited. popular98a. attractionb. governmentc. borrowingd. visitor99a difficultb. individualc. populationd. unemployment100a. capitalb. traditionc. differentd. opera Đáp án 1b, 2d, 3a, 4b, 5a, 6c, 7b, 8c, 9c, 10a 11a, 12a, 13c, 14c, 15d, 16c, 17d, 18a, 19a, 20c 21d, 22c, 23d, 24a, 25b, 26b, 27c, 28b, 29a, 30c 31c, 32d, 33b, 34a, 35b, 36b, 37c, 38d, 39a, 40d 41c, 42a, 43c, 44d, 45d, 46c, 47b, 48a, 49c, 50c 51c, 52a, 53c, 54a, 55b, 56b, 57a, 58c, 59d, 60c 61c, 62d, 63b, 64c, 65d, 66d, 67c, 68c, 69c, 70c 71a, 72c, 73a, 74b, 75d, 76a, 77b, 78, 79a, 80d 81, 82c, 83d, 84b, 85c, 86a, 87a, 88b, 89b, 90a 91c, 92d, 93d, 94a, 95d, 96b, 97b, 98a, 99a, 100b Trên đây là quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết và 100 câu bài tập trọng âm để vận dụng. Hy vọng quý bạn đọc đã có thể nắm vững cách nhấn trọng âm để nói tiếng Anh chuẩn xác, lưu loát như người bản ngữ. Bên cạnh những quy tắc đánh trọng âm của từ có 3 âm tiết này, cách tốt nhất để bạn ghi nhớ và thực hành đúng trong thực tế là luyện tập phát âm thường xuyên. Đồng thời, bạn đừng quên tra cứu phiên âm mỗi khi học từ mới. Điều này sẽ giúp bạn hình thành thói quen đọc đúng ngay từ đầu. Để luyện phát âm chuẩn giọng bản ngữ, bạn có thể lựa chọn học tập cùng ELSA Speak. Nhờ sử dụng trí tuệ nhân tạo, ELSA Speak có thể nhận diện giọng nói và phát hiện lỗi sai phát âm chính xác đến từng âm tiết. Ngoài ra, bạn sẽ được hướng dẫn sửa lỗi phát âm, từ cách nhả hơi, đặt lưỡi cho đến khẩu hình miệng. Với hơn 290 chủ đề thông dụng, gần gũi với công việc và cuộc sống, bạn sẽ được luyện tập đầy đủ các kỹ năng nói, gồm Phát âm tiếng Anh, nghe, nhấn âm, ngữ điệu và hội thoại. Nhờ vậy, bạn có thể đọc đúng và giao tiếp tự tin, lưu loát hơn trong các tình huống thực tế. Ngoài ra, từ điển thông minh của ELSA Speak sẽ giúp bạn tra cứu nghĩa, phiên âm cũng như luyện đọc. Đặc biệt, bạn có thể tra cứu bằng cách phát âm hoặc quét hình ảnh, tiện lợi và dễ dàng chỉ trong 1 vài thao tác. Vậy nên, hãy cài đặt và luyện tập phát âm, nhấn âm cùng ELSA Speak ngay để nói tiếng Anh chuẩn như người bản xứ bạn nhé!

apartment nhấn âm mấy